Kiểu hàn (không keo lưng)
Vật liệu chính của màng chống nước thông hơi là polytetrafluoroethylene trương nở (e-PTFE), được tạo thành màng có cấu trúc lỗ siêu mịn qua quy trình đặc biệt; giọt nước, bụi và hạt nhỏ không thể xuyên qua, trong khi không khí và hơi nước có thể. Màng e-PTFE cũng có thể được cán lớp với vật liệu thông hơi khác (như không dệt, vải dệt) để tạo nhiều loại màng chống nước thông hơi hơn.
Loại vật liệu này chủ yếu dùng để cân bằng chênh lệch áp suất trong và ngoài khoang kín, đồng thời chống nước, chống bụi, thậm chí chống dầu bẩn; ứng dụng trong điện tử gia dụng hoặc tiêu dùng, đèn xe và điện tử ô tô, thiết bị ngoài trời, đóng gói vận chuyển và nhiều lĩnh vực khác.
Vật liệu màng chống nước thông hơi có thể được gia công bằng quy trình cắt khuôn theo kích thước khách hàng yêu cầu, rồi gắn vào vỏ kín bằng phủ keo, hoặc hàn nhiệt / hàn siêu âm với vỏ nhựa (như PBT-30GF, PA-30GF).
Brady có dòng sản phẩm màng chống nước thông hơi hiệu suất cao, cung cấp giải pháp chọn loại, thiết kế và gia công chuyên nghiệp, giúp nâng độ tin cậy và tuổi thọ sản phẩm.
Kiểu hàn (không keo lưng)
Kiểu có keo lưng
Các loại van thông hơi
Động cơ, cảm biến và linh kiện điện tử trên ô tô cần được bịt kín để ngăn nước, bụi, dầu bẩn xâm nhập gây lỗi mạch; đồng thời cần cân bằng chênh lệch áp suất do thay đổi nhiệt độ, tránh áp suất âm kéo dài làm hỏng gioăng. Vì vậy, việc dùng màng chống nước thông hơi trên các bộ phận này là rất cần thiết.
Lắp màng chống nước thông hơi phù hợp trên đèn xe giúp hơi ẩm bên trong thoát nhanh, tránh đọng sương, giảm ảnh hưởng đến linh kiện điện tử trong đèn, đồng thời cân bằng áp suất, chống nước và chống bụi.
Nắp thông hơi dạng cắm (dùng cho đèn xe)
Van thông hơi dạng ren (nhựa / kim loại)
Van thông hơi dạng khớp xoay (nhựa)
Đệm / van thông hơi cho bao bì
| Mã Brady | Màu sắc | Vật liệu đỡ | Độ dày (mm) | Lưu lượng khí (ml/min/cm²@7KPa) | Áp suất chống nước (KPa for 30s) | Cấp chống dầu | Nhiệt độ sử dụng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| DB-5467W | Xám đậm | Không | 0.19 | 400 | >50 | Không | -40 ~ 260°C |
| DB-5467G | Xám đậm | Không | 0.19 | 700 | >60 | ≥ 7 | -40 ~ 260°C |
| DB-5817 | Trắng | Không | 0.2 | 800 | >50 | ≥ 7 | -40 ~ 260°C |
| Mã Brady | Màu sắc | Vật liệu đỡ | Độ dày (mm) | Lưu lượng khí (ml/min/cm²@7KPa) | Áp suất chống nước (KPa for 30s) | Cấp chống dầu | Nhiệt độ sử dụng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| DB-5446 | Trắng / Đen | Vải PE vàng | 0.12 | 500 | >150 | ≥ 6 | -40 ~ 125°C |
| DB-5439 | Trắng / Đen | Vải PE đen | 0.12 | 1300 | >110 | ≥ 7 | -40 ~ 125°C |
| DB-5435W | Trắng / Đen | Vải PE đen | 0.12 | 2000 | >50 | Không | -40 ~ 125°C |
| Mã Brady | Màu sắc | Vật liệu đỡ | Độ dày (mm) | Lưu lượng khí (ml/min/cm²@7KPa) | Áp suất chống nước (KPa for 30s) | Cấp chống dầu | Nhiệt độ sử dụng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| S-3990 | Trắng | Không dệt PET | 0.17 | 200 | >300 | ≥ 6 | -40 ~ 125°C |
| DB-5435 | Trắng | Không dệt PET | 0.18 | 800 | >150 | ≥ 7 | -40 ~ 125°C |
| DB-5444 | Trắng | Không dệt PET | 0.12 | 2000 | >80 | ≥ 7 | -40 ~ 125°C |
| DB-5466 | Trắng | Không dệt PET | 0.15 | 5000 | >30 | na | -40 ~ 125°C |
| DB-5467 | Trắng | Không dệt polyolefin | 0.12 | 6500 | >20 | na | -40 ~ 100°C |
| Mã Brady | Màu sắc | Vật liệu đỡ | Độ dày (mm) | Lưu lượng khí (ml/min/cm²@7KPa) | Áp suất chống nước (KPa for 30s) | Cấp chống dầu | Nhiệt độ sử dụng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| DB-5434 | Trắng | Không dệt PET | 0.35 | 750 | >150 | ≥ 7 | -40 ~ 150°C |
Dù bạn có thắc mắc về sản phẩm hay dịch vụ của Label Jet, hay cần tư vấn chuyên môn và hỗ trợ kỹ thuật, chúng tôi đều chân thành chào đón email và cuộc gọi của bạn. Đội ngũ sẽ hỗ trợ bạn giải quyết vấn đề một cách chuyên nghiệp, nhanh chóng, nhằm đáp ứng nhu cầu và mục tiêu ứng dụng của bạn.
Hãy cùng nhau xây dựng giải pháp ứng dụng nhãn hiệu quả và đáng tin cậy hơn.